Visa Schengen

Phí visa260$/bộ

Thời gian xét duyệt: 15-20 ngày sau khi lăn tay thành công

___ ___ ___

Visa Schengen là visa cho phép bạn được nhập cảnh vào 29 quốc gia nằm trong khối Schengen. Những nước thuộc khối Schengen yêu cầu khách du lịch xin một visa chung, cho phép nhập cảnh vào khối và sử dụng cùng một mẫu đơn xin visa.

  • Nếu chỉ đến 1 nước: phải xin visa ở nước đó
  • Nếu đến 2 nước trở lên:

– Thời gian lưu trú nước nào ở lâu nhất phải xin visa ở nước đó.
– Thời gian lưu trú bằng nhau ở các nước, nước nào đến đầu tiên thì xin visa nước đó.


Visa Châu Âu (Visa Schengen) bao gồm những nước nào?

Các nước sau thuộc khối Schengen :

  • Áo (Austria)
  • Bỉ (Belgium)
  • Cộng hòa Séc (Czech Republic)
  • Đan Mạch (Denmark)
  • Estonia
  • Phần Lan (Finland)
  • Pháp (France)
  • Đức (Germany)
  • Hy Lạp (Greece)
  • Hungary
  • Iceland
  • Ý (Italy)
  • Latvia
  • Liechtenstein
  • Litva (Lithuania)
  • Luxembourg
  • Malta
  • Hà Lan (Netherlands)
  • Na Uy (Norway)
  • Ba Lan (Poland)
  • Bồ Đào Nha (Portugal)
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Tây Ban Nha (Spain)
  • Thụy Điển (Sweden)
  • Thụy Sĩ (Switzerland)
  • Romania (gia nhập ngày 1/1/2025)
  • Bulgaria (gia nhập ngày 1/1/2025)
  • Croatia (gia nhập 2023)

Hiện có 3 loại Visa Schengen: A, C, và D. Nhưng xin visa với mục đích du lịch thì chỉ có loại A và C:

  • Type A: đây là transit visa. Tức là chỉ có hiệu lực dành cho người bay từ 1 nước không thuộc khối Schengen đi sang 1 quốc giá khác
    (cũng không thuộc khối Schengen) nhưng lại quá cảnh tại khối Schengen. Lúc đó bạn cần làm visa transit Châu Âu.
  • Type D: loại visa dành cho đi công tác và du học.
  • Type C: Visa Du lịch. Có các loại cụ thể như sau:
     – Single visa: chỉ có hiệu lực vào 1 lần và ra khỏi khối 1 lần
     – Double visa: có hiệu lực vào 2 lần và ra khỏi khối 2 lần. Điều kiện thời điểm ra và vào vẫn còn hiệu lực thời gian (còn hạn sử dụng).
     – Multi visa: được ra vào nhiều lần trong khối.

THỦ TỤC XIN VISA SCHENGEN:

I/ HỒ SƠ CÁ NHÂN:

1. Hộ chiếu gốc còn hạn + 1 bản photo A4 tất cả các trang hộ chiếu có thông tin (thị thực, tem, v.v.)

• Ký tên bên dưới mục: Chữ ký của người mang hộ chiếu
• Còn giá trị ít nhất 6 tháng kể từ ngày nhập cảnh Châu Âu
• Còn ít nhất 2 trang trống liền kề để dán visa

2. Bản photo A4 của Hộ chiếu cũ (nếu có): tất cả các trang hộ chiếu có thông tin (thị thực, tem, v.v.) (Rất quan trọng nếu còn lưu giữ các visa Châu Âu hoặc quốc gia khác đã từng được cấp)

3. 02 ảnh (3,5cm x 4,5cm) chụp không quá 6 tháng, ảnh màu phông nền trắng, trang phục màu tối, không trùng ảnh đã dán trong hộ chiếu, không sử dụng ảnh scan, mờ, không đeo phụ kiện, tỉ lệ mặt chiếm 70-80%, hở trán, hở 2 tai.

4. Bản sao công chứng chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (2 mặt)

5. Bản sao Sổ hộ khẩu (Tất cả các trang có thông tin) hoặc Bản gốc xác nhận cư trú CT07

6. Bản sao Giấy đăng ký kết hôn nếu đã kết hôn.

• Hoặc Bản sao công chứng giấy ly hôn (Nếu đã ly hôn)
• Hoặc Bản sao công chứng giấy báo tử (Nếu vợ/chồng đã mất)
• Hoặc Xác nhận tình trạng độc thân (Nếu chưa từng kết hôn)

7. Bản sao công chứng giấy khai sinh các con đang đi học (khuyến khích nộp). Lưu ý: Bắt buộc nộp tất cả giấy khai sinh các con đối với visa Đức

8. Bản sao công chứng chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (2 mặt) của chồng và tất cả các con (bắt buộc đối với visa Đức)

Lưu ý: Nếu con đang cư trú tại nước khác, nộp bản scan căn cước 2 mặt của nước cư trú.

II/ HỒ SƠ TÀI CHÍNH:

1. Bản sao công chứng sổ tiết kiệm từ 200.000.000 VND/người (cùng thành viên trong gia đình được cộng gộp sổ)

2. Bản gốc xác nhận số dư tài khoản ngân hàng / xác nhận mở sổ TK tại Ngân hàng (tối thiểu từ 200 triệu/người). Mở sổ online xin xác nhận có mộc đỏ tại ngân hàng

3. Bản gốc sao kê tài khoản cá nhân 3 tháng gần nhất. Lưu ý tùy từng hồ sơ có thể sẽ yêu cầu
bổ sung thêm sao kê từ 6 tháng đến 1 năm

4. Bản sao công chứng giấy tờ nhà đất và các tài sản có giá trị khác: cổ phiếu, cổ phần, trái phiếu, xác nhận hạn mức thẻ tín dụng (ngân hàng cấp), giấy tờ xe ô tô, hợp đồng mua bán nhà, hợp đồng cho thuê nhà đất…

III/ HỒ SƠ NGHỀ NGHIỆP CỦA CÁ NHÂN:

1. NẾU LÀ NHÂN VIÊN, VIÊN CHỨC, CÔNG CHỨC
    1.1. Bản sao công chứng hợp đồng lao động Hoặc quyết định bổ nhiệm chức vụ mới nhất.
    1.2. Bản gốc Bảng lương 3 tháng gần nhất và Bản gốc ngân hàng cấp Sao kê tài khoản nhận lương trong 3 tháng gần đây (nếu trả lương qua tài khoản)
    1.3. Bản gốc Đơn nghỉ phép (đúng với ngày đi tour) có xác nhận của công ty: Tiêu đề ghi rõ hình thức làm việc, vị trí làm việc, ngày tuyển dụng, thời hạn hợp đồng, lương và xác nhận cho nghỉ phép.
    1.4. Bản sao Sổ bảo hiểm xã hội đã cập nhật thông tin hoặc ảnh chụp từ phần mềm VSSID trang chính và tất cả các trang thể hiện thời gian đóng bảo hiểm xã hội.

2. NẾU LÀ CHỦ DOANH NGHIỆP (Có tên trên giấy đăng ký kinh doanh)
    2.1. Bản sao công chứng giấy phép ĐKKD
    2.2. Bản sao Giấy nộp thuế vào ngân sách nhà nước 3 tháng gần nhất hoặc quý gần nhất (Bao gồm: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế môn bài năm…). Nếu ký điện tử: in và đóng dấu công ty, dấu giáp lai.
    2.3. Bản gốc Sao kê tài khoản công ty 3 tháng gần nhất. Lưu ý tùy từng ĐSQ và tùy từng hồ sơ có thể sẽ yêu cầu bổ sung thêm sao kê từ 6 tháng đến 1 năm
    2.4. Bản sao Giấy tờ khác: Chứng nhận sở hữu cổ phần, nhận cổ tức…

3. NẾU ĐÃ NGHỈ HƯU
    3.1. Bản sao công chứng sổ hưu trí hoặc thẻ hưu
    3.2. Nếu nhận lương qua tiền mặt xin xác nhận tại nơi ký nhận tiền (bản gốc)
    3.3. Nếu nhận lương hưu qua tài khoản ngân hàng sao kê tài khoản nhận lương hưu (bản gốc)

4. NẾU KINH DOANH TỰ DO
    4.1. Liên hệ lại nhân viên hỗ trợ để được tư vấn chi tiết về các giấy tờ liên quan

5. NẾU LÀ HỌC SINH/ SINH VIÊN
    5.1. Bản gốc Thư xác nhận đang là học sinh/sinh viên Hoặc thẻ học sinh/ sinh viên hoặc bản sao công chứng Thẻ học sinh/ sinh viên
    5.2. Bản sao công chứng giấy khen thưởng gần nhất (nếu không có thẻ học sinh)
    5.3. Bản gốc Đơn xin nghỉ học (đúng với ngày đi tour), tour giai đoạn nghỉ hè không cần đơn
    5.4. Bản sao Giấy Khai sinh

6. TRẺ EM DƯỚI 18 tuổi ( tính đủ tháng) không có bố hoặc mẹ (hoặc cả hai) đi cùng
    6.1. Bản gốc Thư uỷ quyền của người không đi cùng, có chữ kí của người không đi cùng và phải được chính quyền địa phương nơi thường trú xác nhận.
           Lưu ý: Đối với Đại Sứ Quán Đức sẽ yêu cầu cả bố và mẹ đến ký chứng thực và 1 số văn bản tuyên bố khác theo mẫu riêng của ĐSQ và ký trước mặt nhân viên tiếp nhận thị thực.

    6.2. Bản sao công chứng CCCD của cả bố và mẹ

ĐỐI VỚI VISA THĂM THÂN
Giấy tờ người mời cần chuẩn bị:
1. Bản gốc hoặc bản sao Thư mời không theo mẫu có ký tên người mời, trên thư mời đầy đủ
thông tin liên hệ tại Châu Âu và Việt Nam và ghi rõ mối quan hệ
2. Bản gốc Giấy bảo lãnh của tòa thị chính tại Châu Âu cấp
3. Bản scan mặt hộ chiếu , Photo thẻ cư trú của người mời tại Châu Âu
4. Bản sao các giấy tờ chứng minh mối quan hệ hoặc các giấy tờ liên quan khác: Giấy khai sinh, giấy kết hôn, ảnh chụp chung, email, đoạn chát…
5. Bản scan Các giấy tờ chứng minh tài chính (nếu người mời bảo lãnh tài chính): giấy tờ nhà, hóa đơn điện nước, phiếu lương 3 tháng, thuế 3 tháng, sao kê tài khoản ngân hàng.